nội thẩm

nội thẩm

Một giọt nước màu xanh nhạt đang trải qua quá trình nội thẩm qua màng tế bào thực vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng thẩm thấu từ ngoài vào trong: "nội thẩm" quá trình dung môi (thường nước) di chuyển từ môi trường nồng độ chất tan thấp vào môi trường nồng độ chất tan cao qua màng bán thấm, đặc biệt trong sinh học vật .
    • (Vật học) Sự thẩm thấu hướng nội: "nội thẩm" chỉ chiều chuyển động của chất lỏng từ bên ngoài tế bào hoặc hệ thống vào bên trong, trái ngược với "ngoại thẩm".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nội thẩm quá trình nước thấm vào rễ cây để nuôi dưỡng. (Nội thẩm mô tả cách nước di chuyển từ đất vào rễ cây qua màng tế bào.)
    • Trong thí nghiệm, hiện tượng nội thẩm được quan sát khi nước di chuyển vào ống nghiệm chứa dung dịch muối. (Nội thẩm dòng chảy hướng vào trong do chênh lệch nồng độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp suất nội thẩm": áp suất cần thiết để ngăn chặn dòng nội thẩm, thường liên quan đến tế bào thực vật.
    • Áp suất nội thẩm giúp tế bào giữ được hình dạng độ cứng. (Áp suất này duy trì trạng thái cân bằng nước trong tế bào.)
  • "cân bằng nội thẩm": trạng thái khi tốc độ nội thẩm ngoại thẩm bằng nhau.
    • Cân bằng nội thẩm điều kiện lý tưởng cho hoạt động sống của tế bào. (Sự cân bằng này tránh quá tải hoặc mất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại thẩm (danh từ): quá trình thẩm thấu từ trong ra ngoàitrái nghĩa với nội thẩm.
    • Ngoại thẩm xảy ra khi nước rời khỏi tế bào do môi trường ưu trương. (Ngoại thẩm dòng chảy hướng ra bên ngoài.)
  • Thẩm thấu (danh từ): hiện tượng tổng quát của sự di chuyển chất qua màng, bao gồm cả nội thẩm ngoại thẩm.
    • Thẩm thấu chế quan trọng trong trao đổi chất của sinh vật. (Thẩm thấu bao hàm cả hai chiều hướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thẩm thấu hướng nội: cách diễn đạt mô tả chiều di chuyển vào trong.
  • Dòng thẩm thấu vào: nhấn mạnh hướng chuyển động.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "nội thẩm" do tính chuyên ngành của từ.